tối mật

tối mật

Tài liệu tối mật được cất giữ trong két sắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất mật tuyệt đối, không được tiết lộ hoặc lan truyền: "tối mật" chỉ những thông tin, tài liệu, hoặc vấn đề được bảo vệmức cao nhất, chỉ một số người thẩm quyền mới được biết.
    • cùng kín đáo, không công khai: Dùng để mô tả các cuộc họp, giao dịch, hoặc hoạt động được giữ mật nghiêm ngặt để tránh lộ ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây tài liệu tối mật của quân đội, không được phép sao chép. (Tài liệu này mức độ bảo mật cao nhất, không phép ai được sao chép.)
    • Cuộc họp tối mật diễn ra trong phòng kín, không báo chí. (Cuộc họp được tổ chức mật tuyệt đối, không công khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông tin tối mật": dữ liệu hoặc tin tức mức độ bảo mật cao nhất.

    • Anh ta bị buộc tội làm lộ thông tin tối mật của chính phủ. (Anh ta bị kết tội tiết lộ dữ liệu bảo mật tuyệt đối của chính phủ.)
  • "hồ sơ tối mật": tập tài liệu được xếp vào loại mật quốc gia.

    • Hồ sơ tối mật này chỉ tổng thống cố vấn mới được xem. (Tập tài liệu bảo mật cao nhất chỉ tổng thống cố vấn mới tiếp cận được.)
Biến thể từ gần giống
  • Mật (tính từ): kín đáo, mật.

    • Đây chuyện mật, đừng nói với ai. (Đây việc kín, đừng kể cho người khác.)
  • Tuyệt mật (tính từ): mậtmức cao nhất, tương tự "tối mật".

    • Tài liệu tuyệt mật bị đánh cắp. (Tài liệu bảo mật tối đa bị lấy mất.)
Từ đồng nghĩa
  • mật: không công khai, không để người ngoài biết.
  • Kín đáo: giấu kín, không để lộ.
  • mật: mật quan trọng, liên quan đến an ninh.
Thành ngữ liên quan
  • mật tối mật: nhấn mạnh mức độ bảo mật cực kỳ nghiêm ngặt.
    • Các điệp viên trao đổi thông tin theo nguyên tắc mật tối mật. (Các điệp viên giao tiếp thông tin dưới sự bảo mật tuyệt đối.)